小伙子 (xiǎohuǒzi, Hán Việt: tiểu hỏa tử) nghĩa là chàng trai; người trẻ; chàng trai trẻ. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
小 tiểu · 45 từ
小时xiǎoshígiờ, tiếng đồng hồ小学xiǎoxuétrường tiểu học小朋友xiǎopéngyǒubạn nhỏ, các em nhỏ小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học小时候xiǎoshíhoulúc nhỏ, hồi bé从小cóngxiǎotừ nhỏ小心xiǎoxīncẩn thận大小dàxiǎolớn và nhỏ
伙 hỏa · 8 từ
伙伴huǒbànđối tác家伙jiāhuomón ăn, dụng cụ hoặc nội thất tro…团伙tuánhuǒbăng nhóm同伙tónghuǒđồng nghiệp合伙héhuǒhành động cùng nhau伙食huǒshíthức ăn好家伙hǎojiāhuotrời ơi!