在
zài
tại
tồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành…
在 (zài, Hán Việt: tại) nghĩa là tồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành…. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 在
我出院了,现在每天早上都跑步。
wǒ chū yuàn le, xiàn zài měi tiān zǎo shàng dōu pǎo bù。
Tôi ra viện rồi, giờ sáng nào cũng chạy bộ.
不能,你要在家休息。
bù néng, nǐ yào zài jiā xiū xi。
Không được, anh phải ở nhà nghỉ ngơi.
没有。牛奶在哪儿?
méi yǒu。 niú nǎi zài nǎ ér?
Chưa ạ. Sữa ở đâu hả mẹ?
在桌子上,左边那个红色的杯子里。
zài zhuō zi shàng, zuǒ biān nà ge hóng sè de bēi zi lǐ。
Trên bàn ấy, trong cái cốc màu đỏ bên trái.
妈妈,爸爸的报纸也在桌子上。
mā ma, bà ba de bào zhǐ yě zài zhuō zi shàng。
Mẹ ơi, tờ báo của bố cũng ở trên bàn.
Cụm từ thường gặp có 在
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.