Tâm HSK

在家

zàijiā
tại gia
ở nhà; (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức…

在家 (zàijiā, Hán Việt: tại gia) nghĩa là ở nhà; (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 在家

不能,你要在家休息。
bù néng, nǐ yào zài jiā xiū xi。
Không được, anh phải ở nhà nghỉ ngơi.
明天晚上我在家吃饭,你也来吧!
míng tiān wǎn shàng wǒ zài jiā chī fàn, nǐ yě lái ba!
Tối mai mình ăn cơm ở nhà, bạn cũng đến nhé!
医生说:“你要在家休息三天,不能去学校。”
yī shēng shuō:“ nǐ yào zài jiā xiū xi sān tiān, bù néng qù xué xiào。”
Bác sĩ nói: “Cháu phải nghỉ ở nhà ba ngày, không được đến trường.”
星期六上午,小明正在家里做汉语题。
xīng qī liù shàng wǔ, xiǎo míng zhèng zài jiā lǐ zuò hàn yǔ tí。
Sáng thứ Bảy, Tiểu Minh đang ở nhà làm bài tập tiếng Trung.
我爸爸不在家。
wǒ bà ba bú zài jiā。
Bố tôi không có nhà.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

在 tại · 21 từ

家 gia · 49 từ