你 (nǐ, Hán Việt: nhĩ) nghĩa là bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您[nin2]). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 1 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 你
你觉得什么时候去北京旅游最好?
nǐ jué de shén me shí hòu qù běi jīng lǚ yóu zuì hǎo?
Bạn thấy lúc nào đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất?
你喜欢什么运动?
nǐ xǐ huan shén me yùn dòng?
Bạn thích môn thể thao nào?
李月,你看,这是我的新猫。
lǐ yuè, nǐ kàn, zhè shì wǒ de xīn māo。
Lý Nguyệt, bạn xem này, đây là con mèo mới của mình.
大卫,你为什么来中国?
dà wèi, nǐ wèi shén me lái zhōng guó?
David, sao bạn lại đến Trung Quốc?
你觉得中国哪儿最好?
nǐ jué de zhōng guó nǎ ér zuì hǎo?
Bạn thấy ở Trung Quốc chỗ nào đẹp nhất?