Tâm HSK

是

shì
thị
là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh:…
猫

是 (shì, Hán Việt: thị) nghĩa là là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh:…. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 3 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 是

李月,你看,这是我的新猫。
lǐ yuè, nǐ kàn, zhè shì wǒ de xīn māo。
Lý Nguyệt, bạn xem này, đây là con mèo mới của mình.
你生病了,是不是?
nǐ shēng bìng le, shì bu shì?
Bạn bị ốm rồi, phải không?
你是不是每天早上跑步?
nǐ shì bu shì měi tiān zǎo shàng pǎo bù?
Có phải sáng nào bạn cũng chạy bộ không?
早上的时间是我的。
zǎo shàng de shí jiān shì wǒ de。
Thời gian buổi sáng là của tôi.
你怎么了?是不是生病了?
nǐ zěn me le? shì bu shì shēng bìng le?
Anh sao thế? Có phải bị ốm rồi không?

Cụm từ thường gặp có 是

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

是 thị · 33 từ