Tâm HSK

处在

chǔzài
xử tại
ở vào tình trạng; thấy mình ở

处在 (chǔzài, Hán Việt: xử tại) nghĩa là ở vào tình trạng; thấy mình ở. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

处 xử · 34 từ

在 tại · 21 từ