字 (zì, Hán Việt: tự) nghĩa là chữ; ký hiệu; kí tự. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 6 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 字
大卫,你看一下,这个汉字怎么读?
dà wèi, nǐ kàn yí xià, zhè ge hàn zì zěn me dú?
David, em xem thử, chữ Hán này đọc thế nào?
谢谢老师。以后我想每天学十个汉字。
xiè xiè lǎo shī。 yǐ hòu wǒ xiǎng měi tiān xué shí gè hàn zì。
Em cảm ơn cô. Sau này em muốn mỗi ngày học mười chữ Hán.
我写错了一个字。
wǒ xiě cuò le yí gè zì。
Tôi viết sai một chữ.
这个字我不认识,我读的是“大”。
zhè ge zì wǒ bú rèn shi, wǒ dú de shì “ dà ”。
Chữ này em không biết, em đọc là “大”.
你看错了,这个字不是“大”,是“太”。
nǐ kàn cuò le, zhè ge zì bú shì “ dà ”, shì “ tài ”。
Em nhìn nhầm rồi, chữ này không phải “大” mà là “太”.
Cụm từ thường gặp có 字
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.