决赛 (juésài, Hán Việt: quyết tái) nghĩa là chung kết (của một cuộc thi). Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 决赛
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
决 quyết · 16 từ
决定juédìngquyết định解决jiějuégiải quyết决心juéxīnquyết tâm坚决jiānjuévững vàng决策juécèquyết định chiến lược判决pànjuéphán quyết决不juébùkhông một chút nào取决于qǔjuéyúphụ thuộc vào