大奖赛 (dàjiǎngsài, Hán Việt: đại tưởng tái) nghĩa là giải thưởng lớn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn
奖 tưởng · 15 từ
奖金jiǎngjīntiền thưởng获奖huòjiǎnggiành được giải thưởng奖学金jiǎngxuéjīnhọc bổng奖励jiǎnglìthưởng奖品jiǎngpǐngiải thưởng中奖zhòngjiǎngtrúng thưởng夸奖kuājiǎngkhen ngợi抽奖chōujiǎngrút thăm trúng thưởng