Tâm HSK

部长

bùzhǎng
bộ trường
người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa

部长 (bùzhǎng, Hán Việt: bộ trường) nghĩa là người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

部 bộ · 27 từ

长 trường · 57 từ