这样一来 (zhèyàngyīlái, Hán Việt: giá dạng nhất lai) nghĩa là như vậy; nếu xảy ra điều này thì. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
这 giá · 10 từ
这些zhèxiēnhững cái này这里zhèlǐở đây, chỗ này这儿zhèrở đây, chỗ này这边zhèbiānbên này, phía này这样zhèyàngnhư vậy, kiểu này这么zhèmethế này, như thế này这时zhèshílúc này这会儿zhèhuìrbây giờ
样 dạng · 23 từ
这样zhèyàngnhư vậy, kiểu này那样nàyàngkiểu đó, như thế kia怎么样zěnmeyàngnhư thế nào?一样yīyànggiống怎样zěnyàngnhư thế nào同样tóngyànggiống nhau样子yàngzidáng vẻ多样duōyàngđa dạng
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống