Tâm HSK

八

bā
bát
tám; 8
8

八 (bā, Hán Việt: bát) nghĩa là tám; 8. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 八

他今年八岁了。
tā jīn nián bā suì le。
Cháu năm nay tám tuổi rồi.
我已经学了八个月了。
wǒ yǐ jīng xué le bā gè yuè le。
Em đã học được tám tháng rồi ạ.
八十五公斤。
bā shí wǔ gōng jīn。
Tám mươi lăm cân.
已经八点了,你怎么还在这儿呢?
yǐ jīng bā diǎn le, nǐ zěn me hái zài zhè ér ne?
Đã tám giờ rồi, sao bạn vẫn còn ở đây?
是男孩子,今年八岁了。
shì nán hái zi, jīn nián bā suì le。
Là con trai, năm nay tám tuổi rồi.

Cụm từ thường gặp có 八