偶尔 (ǒuěr, Hán Việt: ngẫu nhĩ) nghĩa là thỉnh thoảng; một lúc nào đó. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
偶尔 (ǒuěr, Hán Việt: ngẫu nhĩ) nghĩa là thỉnh thoảng; một lúc nào đó. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.