Tâm HSK

偶然

ǒurán
ngẫu nhiên
tình cờ; thỉnh thoảng; do tình cờ

偶然 (ǒurán, Hán Việt: ngẫu nhiên) nghĩa là tình cờ; thỉnh thoảng; do tình cờ. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

偶 ngẫu · 5 từ

然 nhiên · 41 từ