Tâm HSK

管

guǎn
quản
chăm sóc; kiểm soát; quản lý

管 (guǎn, Hán Việt: quản) nghĩa là chăm sóc; kiểm soát; quản lý. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 管

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

管 quản · 20 từ