管用 (guǎnyòng, Hán Việt: quản dụng) nghĩa là hiệu quả; hữu ích. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
管 quản · 20 từ
不管bùguǎnkhông quan tâm尽管jǐnguǎnmặc dù管理guǎnlǐgiám sát吸管xīguǎnhút主管zhǔguǎnphụ trách血管xuèguǎntĩnh mạch管道guǎndàođường ống保管bǎoguǎngiữ gìn