管子 (guǎnzi, Hán Việt: quản tử) nghĩa là ống; ống dẫn; ống hút. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- guǎn zi ống; ống dẫn; ống hút
- guǎn zǐ Quản Tử hoặc Quản Trọng 管仲 (-645 TCN), chính trị gia nổi tiếng của nước Tề 齊國|齐国 thời…
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
管 quản · 20 từ
不管bùguǎnkhông quan tâm尽管jǐnguǎnmặc dù管理guǎnlǐgiám sát吸管xīguǎnhút主管zhǔguǎnphụ trách血管xuèguǎntĩnh mạch管道guǎndàođường ống保管bǎoguǎngiữ gìn