Tâm HSK

真心

zhēnxīn
chân tâm
sự hết lòng; chân thành

真心 (zhēnxīn, Hán Việt: chân tâm) nghĩa là sự hết lòng; chân thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

真 chân · 22 từ

心 tâm · 105 từ