真相 (zhēnxiàng, Hán Việt: chân tương) nghĩa là sự thật về cái gì; thực tế. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
真 chân · 22 từ
认真rènzhēntận tâm真正zhēnzhèngchính hãng真实zhēnshíthật真诚zhēnchéngthành thật天真tiānzhēnngây thơ传真chuánzhēnfax真的zhēndethực sự真心zhēnxīnsự hết lòng