塔 tǎthápchùa tháp; tháp HSK 6 塔 (tǎ, Hán Việt: tháp) nghĩa là chùa tháp; tháp. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 塔 Cụm từ thường gặp có 塔金字塔jīnzìtǎkim tự tháp