Tâm HSK

天真

tiānzhēn
thiên chân
ngây thơ; trong sáng; chất phác

天真 (tiānzhēn, Hán Việt: thiên chân) nghĩa là ngây thơ; trong sáng; chất phác. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

天 thiên · 55 từ

真 chân · 22 từ