Tâm HSK

号

háo
hào
gầm; kêu

号 (háo, Hán Việt: hào) nghĩa là gầm; kêu. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 7 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • háo gầm; kêu
  • hào số thứ tự; ngày trong tháng; dấu

Câu ví dụ với 号

今天九月一号,星期三。
jīn tiān jiǔ yuè yī hào, xīng qī sān。
Hôm nay là mùng 1 tháng 9, thứ Tư.
明天几号?
míng tiān jǐ hào?
Ngày mai là ngày mấy?
请问,今天几号?
qǐng wèn, jīn tiān jǐ hào?
Xin hỏi, hôm nay ngày mấy?
今天十月十号。
jīn tiān shí yuè shí hào。
Hôm nay mùng 10 tháng 10.
去。老师,明天几号?
qù。 lǎo shī, míng tiān jǐ hào?
Có ạ. Cô ơi, ngày mai là ngày mấy ạ?

Cụm từ thường gặp có 号

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

号 hào · 19 từ