Tâm HSK

外号

wàihào
ngoại hào
biệt danh

外号 (wàihào, Hán Việt: ngoại hào) nghĩa là biệt danh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

外 ngoại · 59 từ

号 hào · 19 từ