多 (duō, Hán Việt: đa) nghĩa là nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 多
这本书二十多块钱。
zhè běn shū èr shí duō kuài qián。
Quyển sách này hơn hai mươi tệ.
他学汉语一年多了。
tā xué hàn yǔ yì nián duō le。
Anh ấy học tiếng Trung hơn một năm rồi.
它一岁多了。我最喜欢它的眼睛。
tā yí suì duō le。 wǒ zuì xǐ huan tā de yǎn jīng。
Nó hơn một tuổi rồi. Mình thích nhất là đôi mắt của nó.
你女儿多大了?
nǐ nǚ ér duō dà le?
Con gái bạn bao nhiêu tuổi rồi?
你每天跑多长时间?
nǐ měi tiān pǎo duō cháng shí jiān?
Mỗi ngày bạn chạy bao lâu?
Cụm từ thường gặp có 多
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.