两 (liǎng, Hán Việt: lưỡng) nghĩa là hai. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 4 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 两
桌子上有两个手表,哪个是你的?
zhuō zi shàng yǒu liǎng gè shǒu biǎo, nǎ gè shì nǐ de?
Trên bàn có hai chiếc đồng hồ, cái nào của bạn?
他已经工作两年了。
tā yǐ jīng gōng zuò liǎng nián le。
Anh ấy đã đi làm hai năm rồi.
我已经工作两个月了。
wǒ yǐ jīng gōng zuò liǎng gè yuè le。
Tôi đã làm được hai tháng rồi.
可以啊,下午两点我在学校门口等你。
kě yǐ a, xià wǔ liǎng diǎn wǒ zài xué xiào mén kǒu děng nǐ。
Được chứ, hai giờ chiều mình đợi bạn ở cổng trường.
我要一个西瓜,还要两公斤鸡蛋。
wǒ yào yí gè xī guā, hái yào liǎng gōng jīn jī dàn。
Tôi lấy một quả dưa hấu, thêm hai cân trứng.