Tâm HSK

大

dà
đại
to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3])
大

大 (dà, Hán Việt: đại) nghĩa là to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • dà to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3])
  • dài xem 大夫[dai4 fu5]

Câu ví dụ với 大

它的眼睛很大,也很漂亮。
tā de yǎn jīng hěn dà, yě hěn piào liang。
Mắt nó to, lại còn đẹp nữa.
大卫,你为什么来中国?
dà wèi, nǐ wèi shén me lái zhōng guó?
David, sao bạn lại đến Trung Quốc?
每个房间都很大。
měi gè fáng jiān dōu hěn dà。
Phòng nào cũng rộng.
你女儿多大了?
nǐ nǚ ér duō dà le?
Con gái bạn bao nhiêu tuổi rồi?
你儿子今年多大了?
nǐ ér zi jīn nián duō dà le?
Con trai anh năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

Cụm từ thường gặp có 大

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

大 đại · 110 từ