Tâm HSK

大巴

dàbā
đại ba
(thông tục) xe buýt lớn; xe khách; (viết tắt của 大型巴士)

大巴 (dàbā, Hán Việt: đại ba) nghĩa là (thông tục) xe buýt lớn; xe khách; (viết tắt của 大型巴士). Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

大 đại · 110 từ

巴 ba · 6 từ