巴士 (bāshì, Hán Việt: ba sĩ) nghĩa là xe buýt (từ mượn); xe khách. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
巴士 (bāshì, Hán Việt: ba sĩ) nghĩa là xe buýt (từ mượn); xe khách. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.