家 (jiā, Hán Việt: gia) nghĩa là dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 家
这家饭店的菜最好吃。
zhè jiā fàn diàn de cài zuì hǎo chī。
Món ăn của nhà hàng này ngon nhất.
不能,你要在家休息。
bù néng, nǐ yào zài jiā xiū xi。
Không được, anh phải ở nhà nghỉ ngơi.
明天晚上我在家吃饭,你也来吧!
míng tiān wǎn shàng wǒ zài jiā chī fàn, nǐ yě lái ba!
Tối mai mình ăn cơm ở nhà, bạn cũng đến nhé!
我家就在前面。
wǒ jiā jiù zài qián miàn。
Nhà tôi ở ngay phía trước.
可以!就去旁边那家吧。
kě yǐ! jiù qù páng biān nà jiā ba。
Được! Đi quán bên cạnh nhé.
Cụm từ thường gặp có 家
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.