Tâm HSK

后

hòu
hậu
phía sau; sau
12

后 (hòu, Hán Việt: hậu) nghĩa là phía sau; sau. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 14 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 后

买完以后我们去喝咖啡,可以吗?
mǎi wán yǐ hòu wǒ men qù hē kā fēi, kě yǐ ma?
Mua xong mình đi uống cà phê được không?
考试以后我们去喝咖啡吧。
kǎo shì yǐ hòu wǒ men qù hē kā fēi ba。
Thi xong mình đi uống cà phê nhé.
谢谢老师。以后我想每天学十个汉字。
xiè xiè lǎo shī。 yǐ hòu wǒ xiǎng měi tiān xué shí gè hàn zì。
Em cảm ơn cô. Sau này em muốn mỗi ngày học mười chữ Hán.
我也喜欢唱歌,以后我们一起唱吧!
wǒ yě xǐ huan chàng gē, yǐ hòu wǒ men yì qǐ chàng ba!
Em cũng thích hát, sau này bọn em cùng hát nhé!
在电脑后面。
zài diàn nǎo hòu miàn。
Ở phía sau máy tính.

Cụm từ thường gặp có 后

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

后 hậu · 51 từ