人家 (rénjiā, Hán Việt: nhân gia) nghĩa là hộ gia đình; nơi ở; gia đình. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- rén jiā hộ gia đình; nơi ở; gia đình
- rén jia người khác; ai đó; anh ấy, cô ấy hoặc họ
Cụm từ thường gặp có 人家
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
人 nhân · 142 từ
家人jiārénngười nhà女人nǚrénphụ nữ别人biérenngười khác男人nánrénmột người đàn ông病人bìngrénngười bệnh大人dàrenngười lớn老人lǎorénông già hoặc bà già客人kèrénkhách thăm