摆 bǎibãisắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại HSK 6 摆 (bǎi, Hán Việt: bãi) nghĩa là sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 摆 Cụm từ thường gặp có 摆摆脱bǎituōthoát khỏi摆放bǎifàngsắp xếp摇摆yáobǎilắc lư摆设bǎishèbày biện摆动bǎidòngđung đưa摆平bǎipíngcông bằng