Tâm HSK

摆平

bǎipíng
bãi bình
công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)

摆平 (bǎipíng, Hán Việt: bãi bình) nghĩa là công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

摆 bãi · 6 từ

平 bình · 33 từ