摆平 (bǎipíng, Hán Việt: bãi bình) nghĩa là công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
摆平 (bǎipíng, Hán Việt: bãi bình) nghĩa là công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.