Tâm HSK

摆设

bǎishè
bãi thiết
bày biện; trưng bày; bài trí (phòng hoặc nhà)

摆设 (bǎishè, Hán Việt: bãi thiết) nghĩa là bày biện; trưng bày; bài trí (phòng hoặc nhà). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • bǎi shè bày biện; trưng bày; bài trí (phòng hoặc nhà)
  • bǎi she đồ trang trí; vật trang trí; (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

摆 bãi · 6 từ

设 thiết · 14 từ