Tâm HSK

没说的

méishuōde
một thuyết đích
không có gì để chê; thật sự tốt; không có gì để bàn; việc đã xong; không thành vấn đề

没说的 (méishuōde, Hán Việt: một thuyết đích) nghĩa là không có gì để chê; thật sự tốt; không có gì để bàn; việc đã xong; không thành vấn đề. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

没 một · 19 từ

说 thuyết · 49 từ

的 đích · 14 từ