Tâm HSK

贴近

tiējìn
thiếp cận
áp sát; gần gũi; thân mật

贴近 (tiējìn, Hán Việt: thiếp cận) nghĩa là áp sát; gần gũi; thân mật. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

贴 thiếp · 7 từ

近 cận · 19 từ