贴近 (tiējìn, Hán Việt: thiếp cận) nghĩa là áp sát; gần gũi; thân mật. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
贴近 (tiējìn, Hán Việt: thiếp cận) nghĩa là áp sát; gần gũi; thân mật. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.