Tâm HSK

踏实

tāshi
đạp thật
cơ sở vững chắc; ổn định; vững vàng

踏实 (tāshi, Hán Việt: đạp thật) nghĩa là cơ sở vững chắc; ổn định; vững vàng. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

踏 đạp · 3 từ

实 thật · 51 từ