践踏 (jiàntà, Hán Việt: tiễn đạp) nghĩa là giẫm đạp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
践踏 (jiàntà, Hán Việt: tiễn đạp) nghĩa là giẫm đạp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.