Tâm HSK

实践

shíjiàn
thật tiễn
thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa)

实践 (shíjiàn, Hán Việt: thật tiễn) nghĩa là thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

实 thật · 51 từ

践 tiễn · 2 từ