残疾人 (cánjírén, Hán Việt: tàn tật nhân) nghĩa là người khuyết tật. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
残 tàn · 9 từ
残疾cánjítàn tật残酷cánkùtàn nhẫn残忍cánrěntàn nhẫn残留cánliúcòn lại凶残xiōngcánman rợ摧残cuīcántàn phá伤残shāngcántàn tật残缺cánquēhư hỏng nặng