Tâm HSK

停电

tíngdiàn
đình điện
bị mất điện; cúp điện

停电 (tíngdiàn, Hán Việt: đình điện) nghĩa là bị mất điện; cúp điện. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

停 đình · 14 từ

电 điện · 41 từ