Tâm HSK

停车

tíngchē
đình xa
dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động

停车 (tíngchē, Hán Việt: đình xa) nghĩa là dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 停车

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

停 đình · 14 từ

车 xa · 62 từ