Tâm HSK

暂停

zàntíng
tạm đình
tạm dừng; hội ý (ví dụ: trong thể thao); ngừng

暂停 (zàntíng, Hán Việt: tạm đình) nghĩa là tạm dừng; hội ý (ví dụ: trong thể thao); ngừng. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

暂 tạm · 4 từ

停 đình · 14 từ