暂停 (zàntíng, Hán Việt: tạm đình) nghĩa là tạm dừng; hội ý (ví dụ: trong thể thao); ngừng. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
暂停 (zàntíng, Hán Việt: tạm đình) nghĩa là tạm dừng; hội ý (ví dụ: trong thể thao); ngừng. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.