背着 (bēizhe, Hán Việt: bối trứ) nghĩa là mang trên lưng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- bēi zhe mang trên lưng
- bèi zhe quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó); giấu diếm (ai đó); để (tay) sau lưng
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
背 bối · 9 từ
背包bēibāoba lô背后bèihòuphía sau背景bèijǐngbối cảnh背心bèixīnáo không tay背叛bèipànphản bội违背wéibèiđi ngược lại背面bèimiànmặt sau背诵bèisòngđọc thuộc lòng