Tâm HSK

母子

mǔzǐ
mẫu tử
mẹ và con; phụ huynh và công ty con; chính và lãi

母子 (mǔzǐ, Hán Việt: mẫu tử) nghĩa là mẹ và con; phụ huynh và công ty con; chính và lãi. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

母 mẫu · 11 từ

子 tử · 146 từ