Tâm HSK

信

xìn
tín
thư; tín; tin tưởng

信 (xìn, Hán Việt: tín) nghĩa là thư; tín; tin tưởng. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 信

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

信 tín · 36 từ