信 (xìn, Hán Việt: tín) nghĩa là thư; tín; tin tưởng. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 信
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
信 (xìn, Hán Việt: tín) nghĩa là thư; tín; tin tưởng. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.