Tâm HSK

通信

tōngxìn
thông tín
trao đổi thư từ; giao tiếp; truyền thông

通信 (tōngxìn, Hán Việt: thông tín) nghĩa là trao đổi thư từ; giao tiếp; truyền thông. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

通 thông · 43 từ

信 tín · 36 từ