Tâm HSK

场面

chǎngmiàn
trường diện
cảnh; tình huống; dịp

场面 (chǎngmiàn, Hán Việt: trường diện) nghĩa là cảnh; tình huống; dịp. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

场 trường · 40 từ

面 diện · 62 từ