福 fúphúcphúc lành; hạnh phúc; may mắn HSK 5 福 (fú, Hán Việt: phúc) nghĩa là phúc lành; hạnh phúc; may mắn. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 福 Cụm từ thường gặp có 福幸福xìngfúhạnh phúc祝福zhùfúlời chúc福利fúlìlợi ích vật chất福气fúqivận may造福zàofúmang lại lợi ích