Tâm HSK

心思

xīnsi
tâm tư
tâm trí; suy nghĩ; nghiêng về

心思 (xīnsi, Hán Việt: tâm tư) nghĩa là tâm trí; suy nghĩ; nghiêng về. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

思 tư · 20 từ